thiện nghệ

Học thuật
Thân thiện
thiện nghệ

Một tay lái thiện nghệ điều khiển chiếc xe tải qua đoạn đường núi quanh co.

Định nghĩa
  1. Tính từ (khẩu ngữ):
    • Giỏi nghề, lành nghề, thành thạo: Dùng để chỉ người kỹ năng cao, thuần thục điêu luyện trong một nghề nghiệp, công việc hoặc lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một tay lái thiện nghệ, có thể xử lý mọi tình huống trên đường.
    • Người thợ mộc làm việc có vẻ rất thiện nghệ, từng đường cưa đều chính xác.
    • ấy một đầu bếp thiện nghệ, món ăn luôn hoàn hảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiện nghệ trong...": nhấn mạnh sự thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể.
    • Ông ấy thiện nghệ trong việc sửa chữa các thiết bị điện tử .
  • "tỏ ra thiện nghệ": thể hiện sự điêu luyện, thuần thục.
    • mới học nhưng cậu ấy đã tỏ ra khá thiện nghệ với nhạc cụ này.
Biến thể từ gần giống
  • Lành nghề (tính từ): tay nghề vững vàng, giỏi.
    • Anh ta một thợ lành nghề.
  • Điêu luyện (tính từ): thuần thục, khéo léo đến mức điêu luyện.
    • Những động tác biểu diễn điêu luyện.
  • Thành thạo (tính từ): thông thạo, làm thuần thục.
    • ấy thành thạo ba ngoại ngữ.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh thông: hiểu biết sâu sắc thạo một nghề, một môn học.
  • Thuần thục: quen tay, làm một cách dễ dàng chính xác.
  • Cao tay: tay nghề cao (thường dùng trong một số lĩnh vực cụ thể).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thiện nghệ" thường được dùng trong khẩu ngữ mang sắc thái khen ngợi, công nhận tay nghề cao của một người.
  • Từ này thường đi kèm với danh từ chỉ nghề nghiệp hoặc công việc ( dụ: thợ, tay lái, nghệ nhân...).
  • Có thể coi đây từ Hán Việt, với "thiện" (善) giỏi, khéo "nghệ" (藝) nghề, kỹ năng.
thiện nghệ

Một tay lái thiện nghệ điều khiển chiếc xe tải qua đoạn đường núi quanh co.

  1. t. (kng.). Giỏi nghề, lành nghề. Một tay lái thiện nghệ. Làm có vẻ rất thiện nghệ.